Biểu phí bảo hiểm TNDS Xe ô tô áp dụng 01/11/2012
BIỂU PHÍ BẢO HIỂM BẮT BUỘC TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ CỦA CHỦ XE CƠ GIỚI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 151/2012/TT-BTC ngày 12 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính)
LOẠI XE
|
PHÍ TNDS
|
PHÍ TNDS
(BAO GỒM VAT) |
PHÍ TNNN
+ LPX |
TỔNG PHÍ
|
I - XE MÔ TÔ 2 BÁNH
| ||||
Dưới 50cc
|
55,000
|
60,500
|
20,000
|
80,500
|
Trên 50cc
|
60,000
|
66,000
|
20,000
|
86,000
|
II - XE 3 BÁNH
|
290,000
|
319,000
|
319,000
| |
III - XE Ô TÔ KHÔNG KDVT
|
-
|
-
| ||
Xe 4 chỗ
|
397,000
|
436,700
|
40,000
|
476,700
|
Xe 5 chỗ
|
397,000
|
436,700
|
50,000
|
486,700
|
Xe 6 chỗ
|
794,000
|
873,400
|
60,000
|
933,400
|
Xe 7 chỗ
|
794,000
|
873,400
|
70,000
|
943,400
|
Xe 8 chỗ
|
794,000
|
873,400
|
80,000
|
953,400
|
Xe 9 chỗ
|
794,000
|
873,400
|
90,000
|
963,400
|
Xe 10 chỗ
|
794,000
|
873,400
|
100,000
|
973,400
|
Xe 11 chỗ
|
794,000
|
873,400
|
110,000
|
983,400
|
Xe 12 chỗ
|
1,270,000
|
1,397,000
|
120,000
|
1,517,000
|
Xe 13 chỗ
|
1,270,000
|
1,397,000
|
130,000
|
1,527,000
|
Xe 14 chỗ
|
1,270,000
|
1,397,000
|
140,000
|
1,537,000
|
Xe 15 chỗ
|
1,270,000
|
1,397,000
|
150,000
|
1,547,000
|
Xe 16 chỗ
|
1,270,000
|
1,397,000
|
160,000
|
1,557,000
|
Xe 20 chỗ
|
1,270,000
|
1,397,000
|
200,000
|
1,597,000
|
Xe 24 chỗ
|
1,270,000
|
1,397,000
|
240,000
|
1,637,000
|
Xe 25 chỗ
|
1,825,000
|
2,007,500
|
250,000
|
2,257,500
|
Xe 28 chỗ
|
1,825,000
|
2,007,500
|
280,000
|
2,287,500
|
Xe 30 chỗ
|
1,825,000
|
2,007,500
|
300,000
|
2,307,500
|
Xe 35 chỗ
|
1,825,000
|
2,007,500
|
350,000
|
2,357,500
|
Xe 40 chỗ
|
1,825,000
|
2,007,500
|
400,000
|
2,407,500
|
Xe 45 chỗ
|
1,825,000
|
2,007,500
|
450,000
|
2,457,500
|
Xe 50 chỗ
|
1,825,000
|
2,007,500
|
500,000
|
2,507,500
|
Xe 56 chỗ
|
1,825,000
|
2,007,500
|
560,000
|
2,567,500
|
Xe 60 chỗ
|
1,825,000
|
2,007,500
|
600,000
|
2,607,500
|
Xe vừa chở người vừa
chở hàng (Xe pickup, mini van) |
933,000
|
1,026,300
|
1,026,300
| |
IV - XE Ô TÔ KDVT
|
-
|
-
| ||
Xe 4 chỗ
|
756,000
|
831,600
|
15,000
|
846,600
|
Xe 5 chỗ
|
756,000
|
831,600
|
15,000
|
846,600
|
Xe 6 chỗ
|
929,000
|
1,021,900
|
15,000
|
1,036,900
|
Xe 7 chỗ
|
1,080,000
|
1,188,000
|
15,000
|
1,203,000
|
Xe 8 chỗ
|
1,253,000
|
1,378,300
|
15,000
|
1,393,300
|
Xe 9 chỗ
|
1,404,000
|
1,544,400
|
15,000
|
1,559,400
|
Xe 10 chỗ
|
1,512,000
|
1,663,200
|
15,000
|
1,678,200
|
Xe 11 chỗ
|
1,656,000
|
1,821,600
|
15,000
|
1,836,600
|
Xe 12 chỗ
|
1,822,000
|
2,004,200
|
15,000
|
2,019,200
|
Xe 13 chỗ
|
2,049,000
|
2,253,900
|
15,000
|
2,268,900
|
Xe 14 chỗ
|
2,221,000
|
2,443,100
|
15,000
|
2,458,100
|
Xe 15 chỗ
|
2,394,000
|
2,633,400
|
30,000
|
2,663,400
|
Xe 16 chỗ
|
2,545,000
|
2,799,500
|
30,000
|
2,829,500
|
Xe 17 chỗ
|
2,718,000
|
2,989,800
|
30,000
|
3,019,800
|
Xe 18 chỗ
|
2,869,000
|
3,155,900
|
30,000
|
3,185,900
|
Xe 19 chỗ
|
3,041,000
|
3,345,100
|
30,000
|
3,375,100
|
Xe 20 chỗ
|
3,191,000
|
3,510,100
|
30,000
|
3,540,100
|
Xe 21 chỗ
|
3,364,000
|
3,700,400
|
30,000
|
3,730,400
|
Xe 22 chỗ
|
3,515,000
|
3,866,500
|
30,000
|
3,896,500
|
Xe 23 chỗ
|
3,688,000
|
4,056,800
|
30,000
|
4,086,800
|
Xe 24 chỗ
|
3,860,000
|
4,246,000
|
30,000
|
4,276,000
|
Xe 25 chỗ
|
4,011,000
|
4,412,100
|
30,000
|
4,442,100
|
Xe 26 chỗ
|
4,041,000
|
4,445,100
|
30,000
|
4,475,100
|
Xe 27 chỗ
|
4,071,000
|
4,478,100
|
30,000
|
4,508,100
|
Xe 28 chỗ
|
4,101,000
|
4,511,100
|
30,000
|
4,541,100
|
Xe 29 chỗ
|
4,131,000
|
4,544,100
|
30,000
|
4,574,100
|
Xe 30 chỗ
|
4,161,000
|
4,577,100
|
30,000
|
4,607,100
|
Xe 35 chỗ
|
4,311,000
|
4,742,100
|
30,000
|
4,772,100
|
Xe 40 chỗ
|
4,461,000
|
4,907,100
|
30,000
|
4,937,100
|
Xe 46 chỗ
|
4,641,000
|
5,105,100
|
30,000
|
5,135,100
|
Xe 47 chỗ
|
4,671,000
|
5,138,100
|
30,000
|
5,168,100
|
Xe 48 chỗ
|
4,701,000
|
5,171,100
|
30,000
|
5,201,100
|
Xe 50 chỗ
|
4,761,000
|
5,237,100
|
30,000
|
5,267,100
|
Xe 56 chỗ
|
4,941,000
|
5,435,100
|
30,000
|
5,465,100
|
Xe 60 chỗ
|
5,061,000
|
5,567,100
|
30,000
|
5,597,100
|
V - XE TẢI
|
-
|
-
| ||
Dưới 3 tấn
|
853,000
|
938,300
|
45,000
|
983,300
|
Từ 3 -> 8 tấn
|
1,660,000
|
1,826,000
|
45,000
|
1,871,000
|
Từ 8 -> 15 tấn
|
2,288,000
|
2,516,800
|
45,000
|
2,561,800
|
Trên 15 tấn
|
2,916,000
|
3,207,600
|
45,000
|
3,252,600
|
Xem Thêm:bảo hiểm pjico , Bảo hiểm ô tô , Bảo hiểm xe máy , Bảo hiểm xe cơ giới , tin tức bảo hiểm
Biểu phí bảo hiểm TNDS Xe ô tô áp dụng 01/11/2012Biểu phí bảo hiểm TNDS Xe ô tô áp dụng 01/11/2012Biểu phí bảo hiểm TNDS Xe ô tô áp dụng 01/11/2012Biểu phí bảo hiểm TNDS Xe ô tô áp dụng 01/11/2012Biểu phí bảo hiểm TNDS Xe ô tô áp dụng 01/11/2012Biểu phí bảo hiểm TNDS Xe ô tô áp dụng 01/11/2012Biểu phí bảo hiểm TNDS Xe ô tô áp dụng 01/11/2012Biểu phí bảo hiểm TNDS Xe ô tô áp dụng 01/11/2012Biểu phí bảo hiểm TNDS Xe ô tô áp dụng 01/11/2012Biểu phí bảo hiểm TNDS Xe ô tô áp dụng 01/11/2012Biểu phí bảo hiểm TNDS Xe ô tô áp dụng 01/11/2012Biểu phí bảo hiểm TNDS Xe ô tô áp dụng 01/11/2012Biểu phí bảo hiểm TNDS Xe ô tô áp dụng 01/11/2012Biểu phí bảo hiểm TNDS Xe ô tô áp dụng 01/11/2012Biểu phí bảo hiểm TNDS Xe ô tô áp dụng 01/11/2012Biểu phí bảo hiểm TNDS Xe ô tô áp dụng 01/11/2012Biểu phí bảo hiểm TNDS Xe ô tô áp dụng 01/11/2012
TIN KHÁC
- bảo hiểm bồi thường người lao động (09.01.2014)
- bảo hiểm phòng cháy chữa cháy (08.01.2014)
- bảo hiểm máy móc thiết bị (07.01.2014)
- Bảo hiểm cháy nổ nộp công an phòng cháy chữa cháy (05.01.2014)
- Bảo hiểm du lịch nộp lãnh sự quán (0
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét